甩干 đọc là shuǎi gān, nghĩa là loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 甩干
甩干 nghĩa là gì?
甩干 (shuǎi gān) nghĩa là loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt.
Cách viết 甩干 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 甩, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 甩干?
Thường gặp: 沙拉甩干器 (shā lā shuǎi gān qì) – dụng cụ quay ráo nước sa lát.