XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甩干 đọc là shuǎi gān, nghĩa là loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甩干

[shuǎi gān] [甩 干]

loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khô

小狗摇着尾巴,甩干身上的水。

xiǎo gǒu yáo zhe wěi ba, shuǎi gān shēn shàng de shuǐ.

Chú chó nhỏ vẫy đuôi, giũ nước trên người cho khô.

Hỏi đáp về từ 甩干

甩干 nghĩa là gì?

甩干 (shuǎi gān) nghĩa là loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt.

Cách viết 甩干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甩, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甩干?

Thường gặp: 沙拉甩干器 (shā lā shuǎi gān qì) – dụng cụ quay ráo nước sa lát.