电闸 đọc là diàn zhá, nghĩa là công tắc điện; thiết bị ngắt mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 电闸
电闸 nghĩa là gì?
电闸 (diàn zhá) nghĩa là công tắc điện; thiết bị ngắt mạch.
Cách viết 电闸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 电, 闸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.