XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

画稿 đọc là huà gǎo, nghĩa là phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 画稿

画稿 nghĩa là gì?

画稿 (huà gǎo) nghĩa là phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên.

Cách viết 画稿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 画, 稿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.