XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

留余地 đọc là liú yú dì, nghĩa là để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

留余地

[liú yú dì] [留 余 地]

để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót

我理解,但目前的违约判定几乎不留余地,我们很难直接签字。

wǒ lǐ jiě, dàn mù qián de wéi yuē pàn dìng jī hū bù liú yú dì, wǒ men hěn nán zhí jiē qiān zì.

Tôi hiểu, nhưng phán định vi phạm hiện tại hầu như không chừa đường lui, chúng tôi rất khó trực tiếp ký.

Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

Hỏi đáp về từ 留余地

留余地 nghĩa là gì?

留余地 (liú yú dì) nghĩa là để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót.

Cách viết 留余地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 留, 余, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.