番瓜 đọc là fān guā, nghĩa là (phương ngữ) bí ngô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 番瓜
番瓜 nghĩa là gì?
番瓜 (fān guā) nghĩa là (phương ngữ) bí ngô.
Cách viết 番瓜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 番, 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.