疏忽职守 đọc là shū hū zhí shǒu, nghĩa là sao nhãng nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 疏忽职守
疏忽职守 nghĩa là gì?
疏忽职守 (shū hū zhí shǒu) nghĩa là sao nhãng nhiệm vụ.
Cách viết 疏忽职守 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 疏, 忽, 职, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.