玩忽职守
[wán hū zhí shǒu] [玩 忽 职 守]
sao nhãng nhiệm vụ; sơ suất trong nhiệm vụ; hành vi sai trái
玩忽职守 đọc là wán hū zhí shǒu, nghĩa là sao nhãng nhiệm vụ; sơ suất trong nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wán hū zhí shǒu] [玩 忽 职 守]
sao nhãng nhiệm vụ; sơ suất trong nhiệm vụ; hành vi sai trái
玩忽职守 (wán hū zhí shǒu) nghĩa là sao nhãng nhiệm vụ; sơ suất trong nhiệm vụ.
Viết lần lượt từng chữ 玩, 忽, 职, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.