XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痛心疾首 đọc là tòng xīn jí shǒu, nghĩa là cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痛心疾首

[tòng xīn jí shǒu] [痛 心 疾 首]

cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)

年轻人因一时冲动误入歧途,实在令人痛心疾首。

nián qīng rén yīn yì shí chōng dòng wù rù qí tú, shí zài lìng rén tòng xīn jí shǒu.

Người trẻ tuổi vì một phút bốc đồng mà lầm đường lạc lối, thật khiến người ta đau đớn xót xa.

Hỏi đáp về từ 痛心疾首

痛心疾首 nghĩa là gì?

痛心疾首 (tòng xīn jí shǒu) nghĩa là cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó).

Cách viết 痛心疾首 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痛, 心, 疾, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.