白杨
[bái yáng] [白 杨]
cây bạch dương; lượng từ: 棵 (kē)
道路两旁栽种着一排排挺拔的白杨树。
dào lù liǎng páng zāi zhòng zhe yì pái pái tǐng bá de bái yáng shù.Hai bên đường trồng từng hàng cây bạch dương cao vút, thẳng tắp.
白杨 đọc là bái yáng, nghĩa là cây bạch dương; lượng từ: 棵 (kē). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái yáng] [白 杨]
cây bạch dương; lượng từ: 棵 (kē)
道路两旁栽种着一排排挺拔的白杨树。
dào lù liǎng páng zāi zhòng zhe yì pái pái tǐng bá de bái yáng shù.Hai bên đường trồng từng hàng cây bạch dương cao vút, thẳng tắp.
白杨 (bái yáng) nghĩa là cây bạch dương; lượng từ: 棵 (kē).
Viết lần lượt từng chữ 白, 杨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 白杨树 (bái yáng shù) – cây bạch dương trắng (Populus bonatii); 银白杨 (yín bái yáng) – cây bạch dương.