XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白虎 đọc là bái hǔ, nghĩa là Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 白虎

白虎 nghĩa là gì?

白虎 (bái hǔ) nghĩa là Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông.

Cách viết 白虎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白虎?

Thường gặp: 白虎观 (bái hǔ guàn) – Điện Bạch Hổ, một điện trong cung thời nhà Hán nơi diễn ra cuộc Thảo….