皮卡 đọc là pí kǎ, nghĩa là xe bán tải (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 皮卡
皮卡 nghĩa là gì?
皮卡 (pí kǎ) nghĩa là xe bán tải (từ mượn).
Cách viết 皮卡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 皮, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 皮卡?
Thường gặp: 托皮卡 (tuō pí kǎ) – Topeka, thủ phủ của Kansas; 皮卡尔 (pí kǎ ěr) – Picard (tên).