直辖 đọc là zhí xiá, nghĩa là quản lý trực tiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 直辖
直辖 nghĩa là gì?
直辖 (zhí xiá) nghĩa là quản lý trực tiếp.
Cách viết 直辖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 直, 辖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 直辖?
Thường gặp: 直辖市 (zhí xiá shì) – thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天…; 中央直辖市 (zhōng yāng zhí xiá shì) – thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天….