XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼尾 đọc là yǎn wěi, nghĩa là khóe ngoài của mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 眼尾

眼尾 nghĩa là gì?

眼尾 (yǎn wěi) nghĩa là khóe ngoài của mắt.

Cách viết 眼尾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.