XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼瞓 đọc là yǎn fèn, nghĩa là buồn ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 困 (kùn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 眼瞓

眼瞓 nghĩa là gì?

眼瞓 (yǎn fèn) nghĩa là buồn ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 困 (kùn).

Cách viết 眼瞓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 瞓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.