眼见得 đọc là yǎn jiàn de, nghĩa là (phương ngữ) rõ ràng; rành mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼见得
眼见得 nghĩa là gì?
眼见得 (yǎn jiàn de) nghĩa là (phương ngữ) rõ ràng; rành mạch.
Cách viết 眼见得 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 见, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.