XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矩阵 đọc là jǔ zhèn, nghĩa là mảng; ma trận (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

矩阵

[jǔ zhèn] [矩 阵]

mảng; ma trận (toán học)

明白,那我今晚先把清洗好的特征矩阵提取出来,并入语料库准备训练。

míng bái, nà wǒ jīn wǎn xiān bǎ qīng xǐ hǎo de tè zhēng jǔ zhèn tí qǔ chū lái, bìng rù yǔ liào kù zhǔn bèi xùn liàn.

Em hiểu rồi, vậy tối nay em sẽ trích xuất ma trận đặc trưng đã làm sạch ra trước, sáp nhập vào kho ngữ liệu chuẩn bị huấn luyện.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 矩阵

矩阵 nghĩa là gì?

矩阵 (jǔ zhèn) nghĩa là mảng; ma trận (toán học).

Cách viết 矩阵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矩, 阵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 矩阵?

Thường gặp: 伴矩阵 (bàn jǔ zhèn) – ma trận bù (toán học).