碎屑 đọc là suì xiè, nghĩa là mảnh vụn; hạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 碎屑
碎屑 nghĩa là gì?
碎屑 (suì xiè) nghĩa là mảnh vụn; hạt.
Cách viết 碎屑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 碎, 屑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 碎屑?
Thường gặp: 碎屑岩 (suì xiè yán) – đá mảnh vụn (địa chất); 火成碎屑 (huǒ chéng suì xiè) – mảnh vụn núi lửa; 火山碎屑流 (huǒ shān suì xiè liú) – dòng chảy pyroclastic; 碎屑沉积物 (suì xiè chén jī wù) – trầm tích mảnh vụn.