XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碳排放 đọc là tàn pái fàng, nghĩa là phát thải carbon; phát thải carbon dioxide. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

碳排放

[tàn pái fàng] [碳 排 放]

phát thải carbon; phát thải carbon dioxide

整体碳排放量预计可以降低两成以上。

zhěng tǐ tàn pái fàng liàng yù jì kě yǐ jiàng dī liǎng chéng yǐ shàng.

Tổng lượng phát thải carbon dự kiến có thể giảm hơn 20%.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。

kāi fā qīng jié néng yuán shì jiǎn shǎo tàn pái fàng de guān jiàn jǔ cuò.

Phát triển năng lượng sạch là biện pháp then chốt để giảm lượng phát thải carbon.

小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。

xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.

Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

Hỏi đáp về từ 碳排放

碳排放 nghĩa là gì?

碳排放 (tàn pái fàng) nghĩa là phát thải carbon; phát thải carbon dioxide.

Cách viết 碳排放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碳, 排, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.