XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祖坟 đọc là zǔ fén, nghĩa là mộ tổ tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祖坟

[zǔ fén] [祖 坟]

mộ tổ tiên

爷爷去世后葬在后山的祖坟里。

yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.

Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.

Hỏi đáp về từ 祖坟

祖坟 nghĩa là gì?

祖坟 (zǔ fén) nghĩa là mộ tổ tiên.

Cách viết 祖坟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祖, 坟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.