神庙
[shén miào] [神 庙]
đền thờ
神庙 đọc là shén miào, nghĩa là đền thờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
神庙 (shén miào) nghĩa là đền thờ.
Viết lần lượt từng chữ 神, 庙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 帕台农神庙 (pà tái nóng shén miào) – Đền Parthenon trên Acropolis, Athens; 帕德嫩神庙 (pà dé nèn shén miào) – Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan); 帕提侬神庙 (pà tí nóng shén miào) – đền Parthenon, Athens.