神志 đọc là shén zhì, nghĩa là ý thức; trạng thái tinh thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 神志
神志 nghĩa là gì?
神志 (shén zhì) nghĩa là ý thức; trạng thái tinh thần.
Cách viết 神志 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 神, 志 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 神志?
Thường gặp: 神志不清 (shén zhì bù qīng) – bị mê sảng; 神志昏迷 (shén zhì hūn mí) – trong trạng thái mê sảng.