XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神憎鬼厌 đọc là shén zēng guǐ yàn, nghĩa là (thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 神憎鬼厌

神憎鬼厌 nghĩa là gì?

神憎鬼厌 (shén zēng guǐ yàn) nghĩa là (thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh.

Cách viết 神憎鬼厌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 憎, 鬼, 厌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.