神憎鬼厌
[shén zēng guǐ yàn] [神 憎 鬼 厌]
(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
神憎鬼厌 đọc là shén zēng guǐ yàn, nghĩa là (thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shén zēng guǐ yàn] [神 憎 鬼 厌]
(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
神憎鬼厌 (shén zēng guǐ yàn) nghĩa là (thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh.
Viết lần lượt từng chữ 神, 憎, 鬼, 厌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.