XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祭出 đọc là jì chū, nghĩa là vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祭出

[jì chū] [祭 出]

vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)

主角在危急时刻祭出法宝击退强敌。

zhǔ jué zài wēi jí shí kè jì chū fǎ bǎo jī tuì qiáng dí.

Nhân vật chính trong lúc nguy cấp đã niệm phép kích hoạt bảo bối đánh lui kẻ địch mạnh.

Hỏi đáp về từ 祭出

祭出 nghĩa là gì?

祭出 (jì chū) nghĩa là vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật).

Cách viết 祭出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祭, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.