XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

称誉 đọc là chēng yù, nghĩa là tán dương; hát lời ca ngợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 称誉

称誉 nghĩa là gì?

称誉 (chēng yù) nghĩa là tán dương; hát lời ca ngợi.

Cách viết 称誉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 称, 誉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 称誉?

Thường gặp: 交口称誉 (jiāo kǒu chēng yù) – nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ).