XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笔迹 đọc là bǐ jì, nghĩa là chữ viết tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笔迹

[bǐ jì] [笔 迹]

chữ viết tay

法院委托相关机构对笔迹进行鉴定。

fǎ yuàn wěi tuō xiāng guān jī gòu duì bǐ jì jìn xíng jiàn dìng.

Tòa án ủy thác cơ quan liên quan giám định chữ viết.

Hỏi đáp về từ 笔迹

笔迹 nghĩa là gì?

笔迹 (bǐ jì) nghĩa là chữ viết tay.

Cách viết 笔迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笔, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.