符类福音
[fú lèi fú yīn] [符 类 福 音]
phúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)
符类福音 đọc là fú lèi fú yīn, nghĩa là phúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú lèi fú yīn] [符 类 福 音]
phúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)
符类福音 (fú lèi fú yīn) nghĩa là phúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự).
Viết lần lượt từng chữ 符, 类, 福, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.