XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第三人称 đọc là dì sān rén chēng, nghĩa là ngôi thứ ba (ngữ pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

第三人称

[dì sān rén chēng] [第 三 NHÂN 称]

ngôi thứ ba (ngữ pháp)

你刚才注意到没有?许多二十世纪的流亡叙事文本,都在刻意从第一人称转向第三人称。

nǐ gāng cái zhù yì dào méi yǒu? xǔ duō èr shí shì jì de liú wáng xù shì wén běn, dōu zài kè yì cóng dì yī rén chēng zhuǎn xiàng dì sān rén chēng.

Cậu vừa rồi có để ý không? Rất nhiều văn bản tự sự lưu vong thế kỷ hai mươi đều đang cố ý chuyển từ ngôi thứ nhất sang ngôi thứ ba.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

Hỏi đáp về từ 第三人称

第三人称 nghĩa là gì?

第三人称 (dì sān rén chēng) nghĩa là ngôi thứ ba (ngữ pháp).

Cách viết 第三人称 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 三, 人, 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.