XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精工 đọc là jīng gōng, nghĩa là tinh xảo; tinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

精工

[jīng gōng] [精 工]

tinh xảo; tinh tế; tuyệt đẹp (tay nghề)

话是没错,可是量产与精工之间存在矛盾,手工制瓷产量有限。

huà shì méi cuò, kě shì liáng chǎn yǔ jīng gōng zhī jiān cún zài máo dùn, shǒu gōng zhì cí chǎn liàng yǒu xiàn.

Nói thì đúng, nhưng giữa sản xuất đại trà và chế tác tinh xảo có mâu thuẫn, gốm thủ công sản lượng rất có hạn.

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

Hỏi đáp về từ 精工

精工 nghĩa là gì?

精工 (jīng gōng) nghĩa là tinh xảo; tinh tế.

Cách viết 精工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.