XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精确度 đọc là jīng què dù, nghĩa là độ chính xác; độ tỉ mỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

精确度

[jīng què dù] [精 确 度]

độ chính xác; độ tỉ mỉ

他只在意实验数据的精确度,因而对周遭琐碎的纷扰毫无察觉。

tā zhǐ zài yì shí yàn shù jù de jīng què dù, yīn ér duì zhōu zāo suǒ suì de fēn rǎo háo wú chá jué.

Anh ấy chỉ để tâm đến độ chuẩn xác của số liệu thực nghiệm, do đó hoàn toàn không nhận thấy những rầy rà vụn vặt xung quanh.

Hỏi đáp về từ 精确度

精确度 nghĩa là gì?

精确度 (jīng què dù) nghĩa là độ chính xác; độ tỉ mỉ.

Cách viết 精确度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 确, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.