精装
[jīng zhuāng] [精 装]
bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 简装 (jiǎn zhuāng)
这本精装书是出版社赠给他的。
zhè běn jīng zhuāng shū shì chū bǎn shè zèng gěi tā de.Cuốn sách bản đẹp này là do nhà xuất bản tặng cho anh ấy.
精装 đọc là jīng zhuāng, nghĩa là bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng zhuāng] [精 装]
bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 简装 (jiǎn zhuāng)
这本精装书是出版社赠给他的。
zhè běn jīng zhuāng shū shì chū bǎn shè zèng gěi tā de.Cuốn sách bản đẹp này là do nhà xuất bản tặng cho anh ấy.
精装 (jīng zhuāng) nghĩa là bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo.
Viết lần lượt từng chữ 精, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.