红臂章 đọc là hóng bì zhāng, nghĩa là (phương ngữ miền nam) băng tay đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 红臂章
红臂章 nghĩa là gì?
红臂章 (hóng bì zhāng) nghĩa là (phương ngữ miền nam) băng tay đỏ.
Cách viết 红臂章 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 红, 臂, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.