红铜 đọc là hóng tóng, nghĩa là đồng (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 红铜
红铜 nghĩa là gì?
红铜 (hóng tóng) nghĩa là đồng (hóa học).
Cách viết 红铜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 红, 铜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.