XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纯正 đọc là chún zhèng, nghĩa là thuần khiết; không pha tạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纯正

[chún zhèng] [纯 正]

thuần khiết; không pha tạp; (về động cơ,...) thật thà

这个切入点很好!数字化保存能把纯正发音永久留存下来。

zhè gè qiē rù diǎn hěn hǎo! shù zì huà bǎo cún néng bǎ chún zhèng fā yīn yǒng jiǔ liú cún xià lái.

Điểm tiếp cận này rất tốt! Lưu trữ số hóa có thể lưu giữ vĩnh viễn phát âm thuần chuẩn.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

这家餐厅的橙汁口感非常纯正。

zhè jiā cān tīng de chéng zhī kǒu gǎn fēi cháng chún zhèng.

Nước cam của nhà hàng này có vị rất nguyên chất.

这里的巧克力饼干味道非常纯正。

zhè lǐ de qiǎo kè lì bǐng gān wèi dào fēi cháng chún zhèng.

Bánh quy sô-cô-la ở đây có hương vị rất đậm đà nguyên chất.

Hỏi đáp về từ 纯正

纯正 nghĩa là gì?

纯正 (chún zhèng) nghĩa là thuần khiết; không pha tạp.

Cách viết 纯正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纯, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.