XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经济学 đọc là jīng jì xué, nghĩa là kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经济学

[jīng jì xué] [经 济 HỌC]

kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)

比如国际法和经济学,学分互认受阻,我迫于压力只能考虑补修学分。

bǐ rú guó jì fǎ hé jīng jì xué, xué fēn hù rèn shòu zǔ, wǒ pò yú yā lì zhǐ néng kǎo lǜ bǔ xiū xué fēn.

Ví dụ như luật quốc tế và kinh tế học, việc công nhận học phần bị cản trở, tôi buộc phải cân nhắc học bù học phần.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

我打算选择经济学作为自己的专业。

wǒ dǎ suàn xuǎn zé jīng jì xué zuò wéi zì jǐ de zhuān yè.

Tôi dự định chọn ngành kinh tế làm chuyên ngành của mình.

我赞成。不过整个准入流程必须透明化,建立严格的药物经济学评估机制。

wǒ zàn chéng. bú guò zhěng gè zhǔn rù liú chéng bì xū tòu míng huà, jiàn lì yán gé de yào wù jīng jì xué píng gū jī zhì.

Mình tán thành. Nhưng toàn bộ quy trình xét duyệt phải minh bạch hóa, thiết lập cơ chế đánh giá kinh tế học dược phẩm nghiêm ngặt.

Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 经济学

经济学 nghĩa là gì?

经济学 (jīng jì xué) nghĩa là kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu).

Cách viết 经济学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经济学?

Thường gặp: 经济学人 (jīng jì xué rén) – The Economist (tạp chí); 经济学家 (jīng jì xué jiā) – nhà kinh tế học; 经济学者 (jīng jì xué zhě) – nhà kinh tế học; 个体经济学 (gè tǐ jīng jì xué) – kinh tế học vi mô; 总体经济学 (zǒng tǐ jīng jì xué) – kinh tế học vĩ mô (Đài Loan); 政治经济学 (zhèng zhì jīng jì xué) – kinh tế chính trị.