经济座
[jīng jì zuò] [经 济 座]
ghế hạng phổ thông
经济座 đọc là jīng jì zuò, nghĩa là ghế hạng phổ thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng jì zuò] [经 济 座]
ghế hạng phổ thông
经济座 (jīng jì zuò) nghĩa là ghế hạng phổ thông.
Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 座 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.