经血 đọc là jīng xuè, nghĩa là kinh nguyệt (YHCT). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 经血
经血 nghĩa là gì?
经血 (jīng xuè) nghĩa là kinh nguyệt (YHCT).
Cách viết 经血 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 经, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.