XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缓存 đọc là huǎn cún, nghĩa là (tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缓存

[huǎn cún] [缓 存]

(tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời

请定期清理浏览器的缓存数据。

qǐng dìng qī qīng lǐ liú lǎn qì de huǎn cún shù jù.

Hãy định kỳ dọn dẹp dữ liệu bộ nhớ đệm của trình duyệt.

我的手机内存快被占满了,得赶紧清理无用的缓存文件。

wǒ de shǒu jī nèi cún kuài bèi zhàn mǎn le, de gǎn jǐn qīng lǐ wú yòng de huǎn cún wén jiàn.

Bộ nhớ điện thoại của tôi sắp bị chiếm đầy rồi, phải mau chóng dọn dẹp các tệp bộ nhớ đệm vô dụng.

Hỏi đáp về từ 缓存

缓存 nghĩa là gì?

缓存 (huǎn cún) nghĩa là (tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời.

Cách viết 缓存 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缓, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缓存?

Thường gặp: 高速缓存 (gāo sù huǎn cún) – (tin học) bộ nhớ đệm.