缔约国
[dì yuē guó] [缔 约 国]
quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước
遵守国际条约是各缔约国应尽的义务。
zūn shǒu guó jì tiáo yuē shì gè dì yuē guó yìng jìn de yì wù.Tuân thủ hiệp ước quốc tế là nghĩa vụ của các quốc gia tham gia.
缔约国 đọc là dì yuē guó, nghĩa là quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì yuē guó] [缔 约 国]
quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước
遵守国际条约是各缔约国应尽的义务。
zūn shǒu guó jì tiáo yuē shì gè dì yuē guó yìng jìn de yì wù.Tuân thủ hiệp ước quốc tế là nghĩa vụ của các quốc gia tham gia.
缔约国 (dì yuē guó) nghĩa là quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước.
Viết lần lượt từng chữ 缔, 约, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.