XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缔约国 đọc là dì yuē guó, nghĩa là quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缔约国

[dì yuē guó] [缔 约 国]

quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước

遵守国际条约是各缔约国应尽的义务。

zūn shǒu guó jì tiáo yuē shì gè dì yuē guó yìng jìn de yì wù.

Tuân thủ hiệp ước quốc tế là nghĩa vụ của các quốc gia tham gia.

Hỏi đáp về từ 缔约国

缔约国 nghĩa là gì?

缔约国 (dì yuē guó) nghĩa là quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước.

Cách viết 缔约国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缔, 约, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.