XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缔造 đọc là dì zào, nghĩa là sáng lập; tạo ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 缔造

缔造 nghĩa là gì?

缔造 (dì zào) nghĩa là sáng lập; tạo ra.

Cách viết 缔造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缔, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缔造?

Thường gặp: 缔造者 (dì zào zhě) – người sáng lập (một công trình vĩ đại).