XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编者 đọc là biān zhě, nghĩa là biên tập viên; người biên soạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

编者

[biān zhě] [编 者]

biên tập viên; người biên soạn

这本字典凝聚了编者多年的心血。

zhè běn zì diǎn níng jù le biān zhě duō nián de xīn xuè.

Cuốn từ điển này kết tinh nhiều năm tâm huyết của người biên soạn.

编者详细注释了书中的生僻字词。

biān zhě xiáng xì zhù shì le shū zhōng de shēng pì zì cí.

Người biên tập đã chú giải chi tiết các từ ngữ hiếm gặp trong sách.

Hỏi đáp về từ 编者

编者 nghĩa là gì?

编者 (biān zhě) nghĩa là biên tập viên; người biên soạn.

Cách viết 编者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 编者?

Thường gặp: 编者按 (biān zhě àn) – lời bình của biên tập viên; 编者案 (biān zhě àn) – biến thể của 编者按 (biān zhě àn).