编者按
[biān zhě àn] [编 者 按]
lời bình của biên tập viên
编者按 đọc là biān zhě àn, nghĩa là lời bình của biên tập viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biān zhě àn] [编 者 按]
lời bình của biên tập viên
编者按 (biān zhě àn) nghĩa là lời bình của biên tập viên.
Viết lần lượt từng chữ 编, 者, 按 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.