网点【網點】
[wǎng diǎn] [网 点]
1.điểm giao dịch; mạng lưới dịch vụ; chi nhánh
商业服务分支或网络节点
银行为了提升客户体验,计划在各大社区增设服务网点。
yín háng wèi le tí shēng kè hù tǐ yàn, jì huà zài gè dà shè qū zēng shè fú wù wǎng diǎn.Nhằm nâng cao trải nghiệm khách hàng, ngân hàng lên kế hoạch mở thêm các điểm giao dịch tại các khu dân cư lớn.
2.điểm tram, hạt tram (in ấn)
印刷制版中表现图像明暗深浅的微小点子
这幅画印得很清晰,几乎看不出色调网点。
zhè fú huà yìn de hěn qīng xī, jī hū kàn bù chū sè diào wǎng diǎn.Bức tranh này in rất rõ nét, hầu như không nhìn thấy các hạt tram màu.
索性全砍掉物理网点?这会不会让线上渠道的履约承压过大?
suǒ xìng quán kǎn diào wù lǐ wǎng diǎn? zhè huì bu huì ràng xiàn shàng qú dào de lǚ yuē chéng yā guò dà?Dứt khoát cắt bỏ toàn bộ mạng lưới vật lý ư? Việc này liệu có khiến áp lực xử lý đơn hàng của kênh trực tuyến quá lớn không?
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性学校的网点分布得比较分散。
xué xiào de wǎng diǎn fēn bù de bǐ jiào fēn sàn.Các điểm trường phân bố tương đối rải rác.
这家银行在市中心开设了新的服务网点。
zhè jiā yín háng zài shì zhōng xīn kāi shè le xīn de fú wù wǎng diǎn.Ngân hàng này đã mở điểm dịch vụ mới tại trung tâm thành phố.