XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网络协议 đọc là wǎng luò xié yì, nghĩa là giao thức mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

网络协议

[wǎng luò xié yì] [网 络 协 议]

giao thức mạng

该软件可以快速解析复杂的网络协议。

gāi ruǎn jiàn kě yǐ kuài sù jiě xī fù zá de wǎng luò xié yì.

Phần mềm này có thể phân tích cú pháp các giao thức mạng phức tạp một cách nhanh chóng.

Hỏi đáp về từ 网络协议

网络协议 nghĩa là gì?

网络协议 (wǎng luò xié yì) nghĩa là giao thức mạng.

Cách viết 网络协议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 络, 协, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.