XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罪责 đọc là zuì zé, nghĩa là tội lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

罪责

[zuì zé] [罪 责]

tội lỗi

要是各方都拿自主逻辑推卸罪责,受害者将彻底求偿无门。

yào shi gè fāng dōu ná zì zhǔ luó jí tuī xiè zuì zé, shòu hài zhě jiāng chè dǐ qiú cháng wú mén.

Nếu các bên đều dùng logic tự hành để đùn đẩy tội trách, nạn nhân sẽ hoàn toàn không có cửa đòi bồi thường.

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

他拒绝透露任何关于同伙的信息,企图一人承担所有罪责。

tā jù jué tòu lù rèn hé guān yú tóng huǒ de xìn xī, qǐ tú yì rén chéng dān suǒ yǒu zuì zé.

Anh ta từ chối tiết lộ bất kỳ thông tin nào về đồng lõa, mưu toan một mình nhận hết tội lỗi.

Hỏi đáp về từ 罪责

罪责 nghĩa là gì?

罪责 (zuì zé) nghĩa là tội lỗi.

Cách viết 罪责 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罪, 责 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罪责?

Thường gặp: 开脱罪责 (kāi tuō zuì zé) – giải oan cho ai đó.