XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开脱罪责 đọc là kāi tuō zuì zé, nghĩa là giải oan cho ai đó; minh oan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开脱罪责

开脱罪责 nghĩa là gì?

开脱罪责 (kāi tuō zuì zé) nghĩa là giải oan cho ai đó; minh oan.

Cách viết 开脱罪责 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 脱, 罪, 责 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.