老一套
[lǎo yī tào] [LÃO 一 套]
vẫn thứ cũ rích
他总是照老一套办事。
tā zǒng shì zhào lǎo yí tào bàn shì.Anh ấy luôn làm việc theo lối cũ.
老一套 đọc là lǎo yī tào, nghĩa là vẫn thứ cũ rích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo yī tào] [LÃO 一 套]
vẫn thứ cũ rích
他总是照老一套办事。
tā zǒng shì zhào lǎo yí tào bàn shì.Anh ấy luôn làm việc theo lối cũ.
老一套 (lǎo yī tào) nghĩa là vẫn thứ cũ rích.
Viết lần lượt từng chữ 老, 一, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.