考察团
[kǎo chá tuán] [考 察 团]
đoàn kiểm tra
考察团员按计划走访了当地知名企业。
kǎo chá tuán yuán àn jì huà zǒu fǎng le dāng dì zhī míng qǐ yè.Các thành viên đoàn khảo sát đã tới thăm các doanh nghiệp nổi tiếng tại địa phương theo kế hoạch.
考察团 đọc là kǎo chá tuán, nghĩa là đoàn kiểm tra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǎo chá tuán] [考 察 团]
đoàn kiểm tra
考察团员按计划走访了当地知名企业。
kǎo chá tuán yuán àn jì huà zǒu fǎng le dāng dì zhī míng qǐ yè.Các thành viên đoàn khảo sát đã tới thăm các doanh nghiệp nổi tiếng tại địa phương theo kế hoạch.
考察团 (kǎo chá tuán) nghĩa là đoàn kiểm tra.
Viết lần lượt từng chữ 考, 察, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.