XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

考察队 đọc là kǎo chá duì, nghĩa là đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

考察队

[kǎo chá duì] [考 察 队]

đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học

经过数月的海上航行,考察队终于抵达目的地。

jīng guò shù yuè de hǎi shàng háng xíng, kǎo chá duì zhōng yú dǐ dá mù dì dì.

Trải qua nhiều tháng đi trên biển, đoàn khảo sát cuối cùng đã đến đích.

野外考察队在森林边缘发现了一只受伤的幼狼。

yě wài kǎo chá duì zài sēn lín biān yuán fā xiàn le yì zhī shòu shāng de yòu láng.

Đội khảo sát thực địa phát hiện một con sói con bị thương ở rìa rừng.

考察队小心翼翼地穿过了这片未开发的原始丛林。

kǎo chá duì xiǎo xīn yì yì dì chuān guo le zhè piàn wèi kāi fā de yuán shǐ cóng lín.

Đoàn khảo sát cẩn thận băng qua khu rừng rậm nguyên sinh chưa được khai phá này.

Hỏi đáp về từ 考察队

考察队 nghĩa là gì?

考察队 (kǎo chá duì) nghĩa là đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học.

Cách viết 考察队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 考, 察, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.