耐久 đọc là nài jiǔ, nghĩa là bền lâu; dài lâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 耐久
耐久 nghĩa là gì?
耐久 (nài jiǔ) nghĩa là bền lâu; dài lâu.
Cách viết 耐久 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 耐, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 耐久?
Thường gặp: 有耐久力 (yǒu nài jiǔ lì) – bền bỉ.