耳畔 đọc là ěr pàn, nghĩa là bên tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 耳畔
耳畔 nghĩa là gì?
耳畔 (ěr pàn) nghĩa là bên tai.
Cách viết 耳畔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 耳, 畔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.